logo
Banner
Chi tiết sản phẩm

  • Bột Sơn Hệ P
  • Mã sản phẩm: BỘT SƠN HỆ POLYESTER – P (DÒNG SẢN PHẨM BẮT ĐẦU BẰNG CHỮ P)
  • Bột sơn tĩnh điện hệ Polyester là dòng sản phẩm bột sơn tĩnh điện dựa trên hệ nhựa Polyester: Chịu được tia cực tím và phù hợp với mọi điều kiện thời tiết.

    Môi trường sử dụng: Ngoài trời

    Với các màu sắc và hiệu ứng bề mặt đa dạng (bóng, mờ, cát, nhăn, vân búa, giả da…)

  • Giá: Liên hệ
Sản phẩm đã xem
  • THÔNG TIN SẢN PHẨM
  • Bình luận

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ AN TOÀN CỦA BỘT SƠN

                                                                                             

MỤC I: THÔNG TIN SẢN PHẨM

Mã sản phẩm                 :  P9999Y

Mô tả sản phẩm             :  SƠN POLYESTER

Tên hóa học                   :  POLYESTER

MỤC II: THÀNH PHẦN

Thành phần vật liệu                  % Khối lượng           Ghi chú

NHỰA                                                 60 – 70%

BỘT MÀU                                           15 – 25%

PHỤ GIA + CHẤT ĐỘN                       5 – 25%

TỔNG KHỐI LƯỢNG                         100%

MỤC III: TÍNH CHẤT VẬT LÝ

NGOẠI QUAN                                        : Phụ thuộc vào màu sắc mà khách hàng yêu cầu

TỶ TRỌNG                                             : 1.3 ~1.7

TRỌNG LƯỢNG RIÊNG                       : 400 ~ 1000 Kg/m3

ĐIỂM HÓA DẺO (0C)                              : > 500

NHIỆT ĐỘ PHÂN HỦY                           : > 3000C

ĐỘ HÒA TAN TRONG NƯỚC (% WT) : Không hòa tan

ĐIỀU KIỆN SẤY                                     : 2000C - 10 phút

KHẢ NĂNG CHỊU VA ĐẬP (50 kg.cm, ASTM D2794)    : Đạt

KHẢ NĂNG CHỊU UỐN (6 mm, DIN 53152)                   : Đạt

ĐỘ BÁM DÍNH (Gt 0, DIN 53151)                                   : Đạt

ĐỘ CỨNG MÀNG SƠN (H , ASTM D3363)                   : Đạt                

ĐỘ PHỦ LÝ THUYẾT                                                      : 8 m2 -> 12 m2

                                                                                       60 -> 80 Microns

ĐỘ CHÊNH LỆCH MÀU (Datacolor International, góc đo 600) (DE < 2.00): Đạt

 

MỤC IV: DỮ LIỆU VỀ NGUY CƠ CHÁY NỔ

Phương pháp dập tắt:  Sử dụng mền CO2 kháng cồn, phun hơi nước / xịt nước.

                                        Không sử dụng khí trơ cao áp (vd: CO2), vòi nước.                                 

Khuyến cáo               :   Khi cháy sẽ tạo khói đen chứa những sản phẩm độc.

Tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm phân hủy có thể có hại cho sức khỏe.Yêu cầu đeo dụng cụ thở cá nhân.

Giới hạn nổ của hỗn hợp bụi/khí: 30 ~ 90g/m3 (Đề nghị giới hạn ở mức: 10g/m3)

MỤC V: ĐỘ ỔN ĐỊNH VÀ PHẢN ỨNG

Những sản phẩm độc hại sẽ không xuất hiện trong điều kiện đóng gói và sử dụng như đã khuyến cáo.

Khi cháy, có thể tạo thành những sản phẩm phân hủy độc hại như khói, CO, CO2 và nitơ oxit.

MỤC VI: DỮ LIỆU VỀ GÂY HẠI SỨC KHỎE

Ngưỡng giới hạn:    

  • Tổng lượng bụi: 10 mg/m3 trong vòng 8 giờ làm việc.
  • Nhiễm bụi có thể  : 5mg/m3

Những ảnh hưởng khi tiếp xúc thường xuyên:   

  • Tiếp xúc với mắt: Gây kích ứng với mắt.
  • Tiếp xúc với da: Gây kích ứng da cục bộ.
  • Nhiễm bụi khi thở: Bụi có thể gây hại khi hít phải.

Biện pháp xử lý:

  • Tiếp xúc với mắt: Rửa mắt bằng nước sạch ngay lập tức ít nhất trong 10 phút. Hỏi ý kiến Bác sỹ nếu cần.
  • Tiếp xúc với da: Cởi bỏ quần áo bị dính bột sơn. Rửa sạch da  với xà phòng và nước. Không sử dụng dung môi.
  • Nhiễm bụi khi thở: Đi ngay đến nơi thoáng khí. Hô hấp nhân tạo và sử dụng các phương pháp hỗ trợ khác.Nếu cần có thể hỏi ý kiến Bác sỹ.
  • Khi nuốt nhầm: Không gây nôn và phải đi khám Bác sỹ sớm nhất có thể.

MỤC VII: KHUYẾN CÁO KHI GẶP TÌNH TRẠNG RÒ RỈ

Tách biệt khỏi vùng có nguy cơ phát lửa và làm cho khu vực lưu trữ thông thoáng. Sơ tán nhân viên để tránh nhiễm bụi

Tham khảo phương pháp bảo vệ ở mục VIII. Ngăn chặn và thu dọn bột rò rỉ bằng máy hút bụi hoặc bằng cách quét ẩm sau đó cho vào thùng kín, vứt bỏ đúng nơi quy định.

Không được quét khô vì sẽ tạo những đám bụi.Không được phép đổ ra cống hoặc sông suối.

Nếu bột nhiễm vào nguồn nước hoặc hệ thống thoát nước, phải liên hệ ngay với công ty cấp thoát nước; hoặc liên hệ với cơ quan môi trường nếu bột niễm vào dòng nước, sông hoặc hồ.

MỤC VIII: BẢO HỘ CÁ NHÂN

Những người có tiền sử bệnh hô hấp hoặc dị ứng chỉ nên tiếp xúc hoặc đụng vào sản phẩm nếu được sự tư vấn của chuyên gia y tế.

Bảo hộ cá nhân: Tất cả các dụng cụ bảo hộ cá nhân, bao gồm các dụng cụ hô hấp dùng để tránh tiếp xúc với các hóa chất độc hại phải đáp ứng các yêu cầu vệ sinh an toàn lao động.

Bảo vệ đường hô hấp: nên đeo thiết bị bảo vệ hô hấp khi phun.

Bảo vệ tay: nên đeo găng tay có thể che hoàn toàn vùng da hở

Có thể sử dụng kem để bảo vệ vùng da hở nhưng không phải là biện pháp thay thế hoàn toàn cho các biện pháp bảo vệ.

Bảo vệ mắt: Các dụng cụ tránh bụi để bảo vệ mắt cần được đeo khi tiếp xúc với bột.

Bảo vệ da: Quần áo bảo hộ lao động bằng cotton hoặc cotton nhân tạo sẽ thích hợp. Cần chú ý chọn những loại quần áo bảo hộ đảm bảo không bắt lửa, không kích ứng da và tránh bụi tiếp xúc với cổ tay.

MỤC IX: CÁC PHÒNG NGỪA SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN AN TOÀN

Thao tác:

Cần phải thực hiện các biện pháp phòng ngừa bụi hình thành, chú ý đến nguy cơ cháy nổ hoặc tiếp xúc trực tiếp với bụi. Các thiết bị điện và thiết bị chiếu sáng phải hợp chuẩn để tránh bụi bám vào các bề mặt nóng, phát điện hoặc điểm có khả năng đánh lửa.

Giữ cho thùng bột luôn luôn đậy kín. Cách ly khỏi các nguồn phát lửa.

Tránh hít phải bụi.

Cấm không được hút thuốc, ăn uống trong khu vực sử dụng và lưu kho.

Luôn lưu giữ sản phẩm trong thùng chứa làm từ chất liệu giống với thùng được cung cấp.

Bảo quản tốt và tuân theo những nguyên tắc an toàn về chất thải sẽ giảm thiểu những nguy cơ phát sinh và những rủi ro về lửa.

Vật liệu có thể sẽ tích điện.Cần tiếp đất khi thay đổi thùng chứa bột.

Người vận hành cần đeo ủng/giày và quần áo cách điện, sàn nhà phải dẫn điện tốt.

Bảo quản:

Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát ở nhiệt độ dưới 300C, tránh tiếp xúc trực tiếp với nhiệt độ, lửa và ánh nắng mặt trời.

Không hút thuốc.Không cho nhân viên không phận sự vào khu vực bảo quản.Những thùng bột đã được mở cần được dán lại kỹ lưỡng và cần được xếp đúng chiều tránh rò rỉ.

MỤC X: THÔNG TIN VỀ CHẤT ĐỘC HẠI

Nồng độ trong không khí: Tối đa 0.25mg/m3

Thử nghiệm kích ứng da trên thỏ: Không kích ứng

Thử nghiệm dị ứng trên mắt thỏ: Kích ứng

Bột sơn tĩnh điện có thể gây kích ứng da cục bộ khi dính trên da hoặc tiếp xúc với quần áo chật.

MỤC XI: THÔNG TIN VỀ ẢNH HƯỞNG SINH THÁI

Sản phẩm không nên đặt ở cống rãnh hoặc nguồn nước hoặc đặt ở nơi có thể ảnh hưởng đến nguồn nước ngầm hoặc nước bề mặt.

MỤC XII: THÔNG TIN VẬN CHUYỂN

Vận chuyển đường bộ                : Không nguy hại.

Vận chuyển đường biển             : Không nguy hại.

Vận chuyển đường không          : Không nguy hại.

Các hình thức vận chuyển khác : Được phép.

CHỨNG NHẬN PHÂN TÍCH

Tên sản phẩm

Sơn Polyester

Kết quả

Mã sản phẩm

P9999Y

Loại bột

POLYESTER

Kích cỡ hạt LS POPVI

10-90 μm (>80%)

Đạt

Điều kiện bảo quản

6 tháng (dưới 300C)

Đạt

Hệ tĩnh điện Corona

Cảm quan

Nhìn được với mắt thường

Đạt

Màu sắc

Datacolor / giá trị DE

< 2.00

Độ bóng

Novogloss RHOPOINT

95% ± 5%

Độ bám dính

DIN 53151 (Gt O)

ĐẠT

Độ cứng

ASTM D 3363-05 (1H)

ĐẠT

Độ va đập

ASTM D2794 (50kg/cm)

Đạt

Độ dày màng sơn

70-80 microns

Đạt

Độ dẻo

BS3900-E11 (conical Mandrel)

Đạt 3mm

Phun muối

ASTM B 117

Độ bung>2mm

Độ bền hóa chất

Chịu được axit, kiềm và dầu ở  nhiệt độ bình thường.

Đạt

Thành phần

POLYESTER

60 - 70%

Bột màu

15 - 25%

Phụ gia + Chất độn

5 - 25%

 

Sản phẩm liên quan
giấy chứng nhận thành tích
2020 Copyright © CÔNG TY TNHH TM - SX - DV TÂN NAM PHÁT Web Design by Nina.vn
Đang online: 3   |   Tổng truy cập: 31189
Hotline tư vấn miễn phí: (84.28) 38.33.55.66
icon zalo

TÂN NAM PHÁT

TÂN NAM PHÁT

TÂN NAM PHÁT